Máy Đo Độ Cứng Rockwell - Wilson Hardness

Máy Đo Độ Cứng Rockwell hãng Wilson Hardness được phân phối độc quyền bởi Công Ty TNHH Tư Vấn D.V.G, địa chỉ: 1572 Nguyễn Hoàng, phường An Phú, quận 2, tp Hồ Chí Minh. Liên hệ: 0916.144.639. Email: bui.anh.khoa@vnmicrostructure.com

Xem clip hướng dẫn: Học Phát Âm Tiếng Anh của Thủy nhé!

Máy Đo Độ Cứng Rockwell Briro - Wilson Hardness

MÁY ĐO ĐỘ CỨNG ROCKWELL BRIRO - Catalogue Download

Giới thiệu máy đo độ cứng Rockwell Briro

Dòng máy đo độ cứng Rockwell Briro là một sự kết hợp giữa kết cấu cơ khí cực kỳ vững chắc cùng với độ chính xác cao, máy cho phép đo độ cứng với hai kiểu thang đo là thang đo độ cứng Rockwell và thang đo độ cứng Brinell. Đây là dòng máy đo độ cứng Rockwell cho phép người sử dụng vận hành một cách dễ dàng và thoải mái, cũng như khả năng ứng dụng cho rất nhiều trường hợp đo. Máy đo độ cứng Rockwell Briro thích hợp để kiểm tra các chi tiết đơn lẻ và nhỏ. Trong khi máy đo độ cứng Rockwell Briro Automatic (máy đo độ cứng Rockwell tự động) được thiết kế để kiểm tra các chi tiết lớn hơn và với khối lượng đo nhiều mỗi ngày. Đây là dòng máy đo độ cứng Rockwell cao cấpxuất xứ Đức của hãng Wilson Hardness.
 

Đặc điểm máy đo độ cứng Rockwell Briro

Máy Đo Độ Cứng Rockwell
Rockwell Briro
Giao diện: Màn hình hiển thị điều khiển HM thân thiện với người sử dụng
Định vị mẫu: Trục đỡ chất lượng cao với tay quay được
thiết kế an toàn và hiệu quả
Tùy chọn: trục đỡ gắn động cơ
Lựa chọn tải trọng: Điều chỉnh lực đo; Cần điều chỉnh
đặt tải trọng cho phép chu trình đo thủ công nhanh chóng


Ứng dụng máy đo độ cứng Rockwell Briro

- Độ cứng của vật đúc và vật rèn
- Dùng cho các chi tiết hình trụ và phẳng
- Ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp ô tô và hàng không
- Kiểm tra trong phòng thí nghiệm và nhà xưởng
- Kiểm tra mẫu và kiểm tra chất lượng
- Thép, kim loại màu
- Thép tôi, gốm, thép không gỉ

Thông số kỹ thuật máy đo độ cứng Rockwell Briro

Số hiệu máy
BRIRO R
BRIRO RK
Thang đo độ cứng
HRA; HRB; HRC; HRD; HRE; HRF; HRH; HB-T 2,5/62,5; HB-T 2,5/187,5; HB-T 5/250
HR15N; HR30N, HR45N; HR15T; HR30T; HR45T
Tải trọng thứ cấp
10 kg
98.07 N
3 kg
29.42 N
Tải trọng đo toàn phần
60, 100, 150 kg (588.4, 980.7, 1471 N)
15, 30, 45 kg (147.1, 294.2, 441.3 N
Kiểu tải trọng đo
Tải trọng lò xo khối lượng nhỏ
Thời gian giữ tải
1 - 99 giây
Kích thước máy (D x R x C)
800 mm (31.49 in) x 500 mm (19.68 in) x 650 mm (25.59 in)
Khả năng đo chiều dọc
Bình thường: 240 mm (9.44 in)
Phiên bản mở rộng: 365 mm (14.37 in)
Mở rộng đặc biệt: 500 mm (19.68 in)
Chiều sâu từ mũi đo
150 mm (5.9 in)
Khối lượng máy
90 kg (198 lbs)
Nguồn điện
230 Volt 50/60 Hz
Nhiệt độ vận hành
+10 đến +40ºC (+50 đến 104ºF)
Độ ẩm
Tối đa 80%
Cổng xuất dữ liệu
RS-232
Tính năng đặc biệt
- Dễ dàng thay đổi mũi đo
- Trục vít nâng thủ công
- Trục đỡ chất lượng cao với tay quay được thiết kế an toàn và hiệu quả
- Máy đo cứng vững cho điều kiện nhà xưởng
- Trục đỡ chính xác chất lượng cao với hệ thống đồ gá kẹp tích hợp đặc biệt
- Chuyển đổi giá trị dựa theo tiêu chuẩn DIN-ISO

Khối chuẩn và mũi đo Rockwell

Mũi đo RockwellWilson Hardness cung cấp một phạm vi rộng các khối chuẩn tham chiếu cho máy đo độ cứng Rockwell.
Tất cả các khối chuẩn tham chiếu đã được chứng nhận đi kèm với giấy chứng nhận của NVLAP, DKD hoặc UKAS dựa theo các tiêu chuẩn quốc tế, bao gồm ISO và ASTM.
Chúng tôi cũng cung cấp các mũi đo Brinell, VickersRockwell đã được chứng nhận.

Phụ kiện máy đo độ cứng RockwellPhụ kiện tiêu chuẩn

- Bộ hiển thị điều khiển HM
- Hệ thống tải trọng đo (588 - 2450 N)
- Đồ gá phẳng 80 mm
- Đồ giữ với mũi đo kim cương 120 độ
- Đầu đo tiêu chuẩn
- Hướng dẫn vận hành
- Bảng chuyển đổi độ cứng Reicherter

Phụ kiện tùy chọn

- Đồ gá phẳng: 50 mm
- Đồ gá phẳng: 190 mm
- Đồ gá V lớn nhất: 45 mm