Máy Đo Độ Cứng Rockwell - Wilson Hardness

Máy Đo Độ Cứng Rockwell hãng Wilson Hardness được phân phối độc quyền bởi Công Ty TNHH Tư Vấn D.V.G, địa chỉ: 1572 Nguyễn Hoàng, phường An Phú, quận 2, tp Hồ Chí Minh. Liên hệ: 0916.144.639. Email: bui.anh.khoa@vnmicrostructure.com

Xem clip hướng dẫn: Học Phát Âm Tiếng Anh của Thủy nhé!

Máy Đo Độ Cứng Knoop/Vickers 400 Series - Wilson Hardness

MÁY ĐO ĐỘ CỨNG KNOOP/VICKERS 400 SERIES - Catalogue Download

Giới thiệu máy đo độ cứng Knoop/Vickers 400 Series

Dòng máy đo độ cứng Knoop/Vickers 400 Series (402 MVD, 432 SVD, 452 SVD) linh hoạt, dễ sử dụng, cho quy trình kiểm tra độ cứng tế vi chính xác. Là dòng máy đo độ cứng Knoop/Vickers với độ tin cậy cao, giá thành vừa phải cho nghiên cứu kim loại và kiểm soát chất lượng. Để quá trình định vị mẫu dễ dàng, bàn dịch chuyển XY chính xác 100 x 100 mm đi kèm với thiết bị. Đây là dòng máy đo độ cứng Knoop/Vickers cao cấpxuất xứ Trung Quốc của hãng Wilson Hardness tuân thủ theo các tiêu chuẩn quốc tế.

Đặc điểm máy đo độ cứng Knoop/Vickers 400 Series

Máy đo độ cứng Knoop / Vickers
Knoop/Vickers 402MVD
- Chọn tải HV0.3 đến HV50 và HK0.3 đến HK50
- 2 đường quang học, thị kính và camera CCD
- Giá điều chỉnh vật kính cơ học, độ phóng đại 10X và 20X
- Kẹp mẫu và bàn trượt X-Y cho nhiều hình dạng mẫu
- Màn hình hiển thị giá trị độ cứng, thống kê

Ứng dụng máy đo độ cứng Knoop/Vickers 400 Series

- Thép, kim loại màu, tấm mỏng, bán dẫn IC
- Chất dẻo mỏng, giấy kim loại, lớp mạ, phủ, lớp bề mặt, kim loại nhiều lớp
- Hiệu quả của nhiệt luyện
- Chiều sâu độ cứng của lớp tôi luyện
- Gốm, thép, cacbit
- Các chi tiết rất nhỏ
- Độ cứng vật liệu sau khi hàn

Thông số kỹ thuật máy đo độ cứng Knoop/Vickers 400 Series


402 MVD
432 SVD
452 SVD
Thang độ cứng
Knoop & Vickers
Tải trọng
10, 25, 50, 100, 200, 300, 500, 1000 (2000) gf
0,3 , 0,5, 1, 3, 5, 10, 20, 30 kgf
1, 2, 3, 5, 10, 20, 30, 50 kgf
Chọn giá trị lực
Điều chỉnh phím ấn
Độ chính xác
Tiêu chuẩn EN-ISO 6507, ASTM E384 & E92 và JIS
Kiểm soát lực
Tự động (đặt tải/giữ tải/thu hồi lực)
Thời gian giữ tải
5 - 99 giây
Đầu vật kính
Tự động
Độ phóng đại thị kính
10X
Độ phân giải mã hóa
0.1 μm
Vật kính
10X, 40X
10X, 20X
Độ phóng đại tổng thể
400X (cho quá trình đo)
100x & 200x (cho quá trình đo
Khoảng đo lường
100X (cho quan sát), 200µm
Đường quang học
Chuyển đổi 2 chiều : thị kính/camera
Đầu lọc sáng
Xanh lá và xanh dương
Nguồn sáng
Đèn Halogen
Hiển thị
Chiều dài đường chéo, giá trị chuyển đổi, lực kiểm tra
Giá trị độ cứng
5 chữ số
Độ dài đường chéo
4 chữ số (D1, D2)
Xuất dữ liệu
Máy in tích hợp, RS232
Thống kê
Giá trị, trung bình, độ lệch chuẩn, khoảng đo
Chuyển đổi
Brinell, Rockwell, Rockwell bề mặt, độ chịu kéo
Chiều cao mẫu tối đa
95 mm (2.55 in)
210 mm (8.2 in)
Độ sâu từ đường tâm
120 mm (3.35 in)
160 mm (6.3 in)
Kích thước bàn XY
100 x 100 mm
Tùy chỉnh
Tùy chỉnh
Khoảng dịch chuyển bàn XY
25 x 25 mm
Giá trị đọc nhỏ nhất
0.01 mm
Nhiệt độ vận hành
Khoảng: 10ºC đến 38ºC (50º đến 100ºF)
Độ ẩm
10% - 90% không ngưng tụ
Kích thước máy (L x W x H)
513 mm (20.2 in) x 320 mm (12.6 in) x 470 mm (18.5 in)
566 x 320 X 710 mm
(22.3 x 12.6 x 28.0 in)
Khối lượng
36 kg (79.4 lbs)
55 kg (121 lbs)
Nguồn điện
110 - 220VAC, 60/50Hz

Mũi đo và khối chuẩn Vickers
Mũi đo và khối chuẩn


Mũi đo và khối chuẩn Knoop/Vickers

Wilson Hardness cung cấp đa dạng các khối chuẩn cho máy đo độ cứng Knoop/Vickers. Tất cả các chứng nhận về khối chuẩn được kiểm định và giám sát bởi các tiêu chuẩn quốc tế như UKAS, DKD hoặc ASTM
Chúng tôi cũng cung cấp các mũi đo đã được chứng nhận. 


Phụ kiện máy đo độc ứng Knoop/Vickers

Phụ kiện máy đo độ cứng Vickers
Kẹp mẫu
- Bàn XY với trắc vi kế kỹ thuật số
- Khối chuẩn đo độ cứng Vickers HVKnoop HK với chứng nhận NVLAP, UKAS hoặc KDK
- Bộ gá chính xác, khối chữ V và các bộ gá đặc biệt
- Hệ thống camera điều khiển bằng phần mềm Minuteman ELT trên máy tính
- Bàn XY có động cơ

Các dòng máy đo độ cứng khác (cùng hãng Wilson Hardness)


Liên hệ: Bùi Anh Khoa
Email: Bui.anh.khoa@vnmachine.com
Tel: 0128.267.2482
Website:  http://www.vnmachine.com/